viễn tưởng

viễn tưởng

Anh ấy thích đọc những cuốn sách viễn tưởng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Điều tưởng tượng xa vời, không thực hoặc chưa xảy ra: "viễn tưởng" chỉ những ý niệm, hình ảnh được xây dựng dựa trên trí tưởng tượng, thường vượt ra ngoài thực tế hiện tại hoặc khoa học hiện đại.
    • Thể loại văn học, nghệ thuật dựa trên trí tưởng tượng: "viễn tưởng" thường dùng để chỉ các tác phẩm mô tả thế giới giả định, tương lai xa hoặc công nghệ chưa thật.
  2. Tính từ:

    • Thuộc về tưởng tượng, không thực: Dùng để mô tả những điều được tạo ra từ trí tưởng tượng, không dựa trên sự kiện thật.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Viễn tưởng nguồn cảm hứng cho nhiều nhà khoa học. (Những ý tưởng tưởng tượng thúc đẩy sự sáng tạo trong khoa học.)
    • Bộ phim này thuộc thể loại viễn tưởng. (Bộ phim này dựa trên trí tưởng tượng, không thật.)
  • Tính từ:

    • Câu chuyện viễn tưởng ấy rất hấp dẫn. (Câu chuyện được tưởng tượng đó rất lôi cuốn.)
    • Đó một ý tưởng viễn tưởng, chưa thể thực hiện. (Ý tưởng đó xa vời, không khả thi trong hiện tại.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "khoa học viễn tưởng": thể loại tác phẩm dựa trên các giả thuyết khoa học tưởng tượng, thường về tương lai hoặc công nghệ tiên tiến.

    • Truyện khoa học viễn tưởng giúp chúng ta suy nghĩ về tương lai. (Thể loại này khơi gợi trí tưởng tượng về khoa học.)
  • "viễn tưởng lịch sử": tác phẩm hư cấu dựa trên bối cảnh lịch sử thật.

    • Cuốn tiểu thuyết này viễn tưởng lịch sử về thời nhà . (Tác phẩm hư cấu dựa trên bối cảnh lịch sử.)
Biến thể từ gần giống
  • Tưởng tượng (động từ): hình dung, nghĩ ra điều không thật.

    • Trẻ em thích tưởng tượng ra những câu chuyện thần tiên. (Trẻ em thường sáng tạo ra những điều không thật.)
  • Hư cấu (tính từ): được sáng tạo, không thậtthường dùng trong văn học.

    • Nhân vật trong truyện hư cấu. (Nhân vật đó không thật ngoài đời.)
Từ đồng nghĩa
  • Huyền tưởng: tưởng tượng xa vời, thường mang tính thần thoại.
  • Giả tưởng: điều được cho thật nhưng thực chất không phải.
  • Mơ hồ: không rõ ràng, khó xác địnhgần nghĩa với viễn tưởng trong ngữ cảnh xa vời.
Thành ngữ liên quan
  • Viễn tưởng không tưởng: điều tưởng tượng quá xa vời, không thể đạt được.
    • Ước mơ của anh ta viễn tưởng không tưởng. (Ước mơ đó quá xa vời, không thực tế.)

Từ chứa "viễn tưởng"